Thứ hai, 26/09/2022 01:45

2gon.net, kết quả Trận Wales vs Ba Lan ngày 26-09-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ hai, 26/09
Vòng League A
0 : 1
Hiệp một:
0 - 0

Đã kết thúc
|
01:45 26/09/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
0 : 0
35'

42'

Diễn biến chính H2
0 : 1
48'

57'

58'

65'

72'

83'

85'

88'

90'

90'

90'

90'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
8
Matthew Smith
15
Wes Burns
10
Tyler Roberts
13
Kieffer Moore
23
Jordan James
12
Danny Ward
5
Rubin Colwill
18
Jonathan Williams
21
Tom King
22
Sorba Thomas
2
Christopher Ross Gunter
19
Mark Harris
Wales (3-4-2-1)
Ba Lan (3-5-2)
1
Hennesse...
17
Norringt...
6
Rodon
4
Cabango
3
Williams
7
Levitt
16
Morrell
14
Roberts
20
James
9
Johnson
11
Bale
1
Szczesny
5
Bednarek
15
Glik
3
Kiwior
18
Bereszyn...
13
Zurkowsk...
10
Krychowi...
20
Zielinsk...
21
Zalewski
16
Swidersk...
9
Lewandow...
Substitutes
11
Kamil Grosicki
19
Sebastian Szymanski
8
Jakub Piotrowski
23
Krzysztof Piatek
2
Robert Gumny
6
Mateusz Wieteska
12
Lukasz Skorupski
7
Arkadiusz Milik
17
Jakub Kaminski
22
Bartlomiej Dragowski
14
Michal Skoras
4
Tomasz Kedziora
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
0.69
0:0
1.29
1 1/2
12.50
0.03
300.00
13.00
1.03
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Wales
Ba Lan
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3