Thứ bảy, 24/09/2022 01:45

2gon.net, kết quả Trận Phần Lan vs Romania ngày 24-09-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ bảy, 24/09
Vòng League B
1 : 1
Hiệp một:
1 - 0

Đã kết thúc
|
01:45 24/09/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
1 : 0
12'

41'

Diễn biến chính H2
1 : 1
52'

57'

58'

61'

65'

66'

66'

67'

71'

75'

79'

87'

88'

90'

90'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
15
Kaan Kairinen
13
Pyry Soiri
5
Miro Tenho
14
Lucas Lingman
23
Viljami Sinisalo
22
Arttu Hoskonen
19
Marcus Forss
8
Ilmari Niskanen
7
Santeri Hostikka
12
Carljohan Eriksson
20
Joel Pohjanpalo
21
Benjamin Kallman
Phần Lan (5-3-2)
Romania (4-3-3)
1
Hradecky
18
Uronen
3
Jensen
4
Ivanov
2
Vaisanen
17
Alho
6
Kamara
11
Schuller
16
Valakari
10
Pukki
9
Jensen
1
Radu
2
Ratiu
17
Rusu
5
Nedelcea...
11
Bancu
18
Marin
14
Marin
19
Tanase
20
Man
7
Alibec
13
Sor
Substitutes
21
Denis Dragus
12
Horatiu Moldovan
4
Cristian Manea
3
Bogdan Alexandru Mitrea
6
Cristian Baluta
15
Darius Dumitru Olaru
22
Mario Camora
23
Andrei Cordea
10
Nicolae Stanciu
8
Alexandru Cicaldau
9
George Puscas
16
Stefan Tarnovanu
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
1.29
0:0
0.69
2 1/2
14.28
0.02
19.00
1.05
14.00
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Phần Lan
Romania
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3