Thứ bảy, 14/11/2020 21:00

2gon.net, kết quả Trận Malta vs Andorra ngày 14-11-2020
Giải UEFA Nations League - Thứ bảy, 14/11
Vòng League D
3 : 1
Hiệp một:
0 - 1

Đã kết thúc
|
21:00 14/11/2020
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
0 : 1
3'

17'

Diễn biến chính H2
3 : 1
50'

52'

55'

58'

69'

69'

76'

77'

77'

84'

89'

89'

90'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
15
Juan Corbalan
14
Jean Paul Farrugia
10
Stephen Pisani
22
Jean Paul Farrugia
8
Jake Grech
21
Shaun Dimech
16
Jake Galea
19
Bjorn Kristensen
11
Rowen Muscat
2
Neil Tabone
23
Tristan Caruana
12
Matthew Calleja Cremona
Malta (3-4-2-1)
Andorra (4-4-2)
1
Bonello
13
Shaw
5
Agius
4
Micallef
3
Camenzul...
6
Guillaum...
17
Teuma
7
Mbong
18
Degabrie...
20
Gambin
9
Montebel...
1
Gomez
15
Nicolas
5
Garcia
3
Alavedra
17
Cervos
2
Martinez
8
Vieira
4
Rebes
7
Martinez
16
Fernande...
10
Alaez
Substitutes
20
Adrian Rodrigues Goncalves
9
Aaron Sanchez Alburquerque
19
Sebastian Gomez
23
Jordi Rubio
6
Ludovic Clement
22
Victor Bernat
21
Marc Garcia Renom
6
Lluis Blanco
19
Luigi San Nicolas
12
Victor Silverio
11
Sergio Moreno
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
1.20
0:1/4
0.75
3 1/2
1.13
0.78
1.08
7.00
87.00
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Malta
Andorra
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3