Thứ năm, 02/06/2022 22:59

2gon.net, kết quả Trận Cyprus vs Kosovo ngày 02-06-2022
Giải UEFA Nations League - Thứ năm, 02/06
Vòng League C
0 : 2
Hiệp một:
0 - 0

Đã kết thúc
|
22:59 02/06/2022
TƯỜNG THUẬT
Diễn biến chính H1
0 : 0
30'

36'

Diễn biến chính H2
0 : 2
65'

67'

67'

67'

71'

72'

76'

77'

78'

80'

87'

90'

90'

ĐỘI HÌNH
Substitutes
3
Marios Antoniades
11
Andreas Avraam
12
Andreas Christodoulou
9
Demetris Christofi
19
Michalis Ioannou
14
Andronikos Kakoulis
5
Fanos Katelaris
16
Pavlos Correa
17
Loizos Loizou
2
Andreas Panagiotou
23
Ioannis Pittas
1
Ioakim Toumpas
Cyprus (3-5-2)
Kosovo (4-3-3)
22
Michail
13
Panagiot...
6
Gogic
8
Charis
4
Ioannou
15
Papoulis
20
Kastanos
18
Artymata...
7
Antoniou
10
Sotiriou
21
Tzionis
12
Muric
2
Kastrati
13
Rrahmani
4
Kryeziu
3
Aliti
21
Idrizi
6
Fazliji
14
Berisha
9
Zhegrova
18
Muriqi
7
Rashica
Substitutes
16
Visar Bekaj
23
Zymer Bytyqi
22
Toni Domgjoni
20
Ibrahim Dresevic
17
Kololli B.
19
Florian Loshaj
8
Florent Muslija
11
Donat Rrudhani
15
Sahiti E.
1
Samir Ujkani
10
Zeneli A.
TỈ LỆ CƯỢC
Tỉ lệ châu Á
Tổng số bàn thắng
Tỷ lệ châu Âu
1.81
0:0
0.47
2 1/2
9.09
0.05
83.00
6.70
1.09
THỐNG KÊ
Lịch sử đối đầu
Cyprus
Kosovo
BXH
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng A
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng B
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng C
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Bảng D
XH
Đội bóng
ST
T
H
B
TG
TH
HS
Đ
Phong độ
Top ghi bàn UEFA Nations League 2022-2023
TT
Cầu thủ
Đội
Số bàn thắng
1
Erling Haaland
Norway
6
2
Aleksandar Mitrovic
Serbia
6
3
Vladislavs Gutkovskis
Latvia
5
4
Khvicha Kvaratskhelia
Georgia
5
5
Vedat Muriqi
Kosovo
5
6
Stefan Mugosa
Montenegro
4
7
Serdar Dursun
Turkey
4
8
Janis Ikaunieks
Latvia
4
9
Henri Anier
Estonia
4
10
Gerson Rodrigues
Luxembourg
4
11
Ion Nicolaescu
Moldova
4
12
Jan Kuchta
Czech
3
13
Daniel Sinani
Luxembourg
3
14
Teemu Pukki
Finland
3
15
Benjamin Sesko
Slovenia
3