Bóng đá Công nghệ Game Kỳ lạ Phim mới Giải trí Tử vi Xổ số
Hot nhất trên Trực tiếp 24h
Phong thủy nhà ở | Tử vi

Bảng sao chiếu mệnh 2020 - Bảng sao hạn 2020

Bảng sao chiếu mệnh tại tructiep24h.com là bản đầy đủ và chính xác nhất hiện nay sẽ giúp quý bạn biết được vận mệnh trong năm 2019 Kỷ Hợi và 2020 cập nhật đầy đủ của 60 tuổi Hoa Giáp. Quý bạn sẽ biết được năm 2019 của mình có những biến động gì? Vận hạn năm 2019 của bạn sẽ diễn biến trên các phương diện ra sao? Tất cả sẽ được trả lời đầy đủ và chính xác ngay dưới đây.

Cập nhật: 08/12/2019 10:40

Theo quan niệm dân gian, mỗi người vào mỗi năm có một sao chiếu mệnh, tất cả có 9 ngôi sao, cứ sau 9 năm lại luân phiên trở lại ứng với một cá nhân. Nhưng cùng một tuổi, cùng một năm, đàn ông và đàn bà có sao chiếu mệnh khác nhau. Cũng theo quan niệm ấy trong 9 ngôi sao này có những sao tốt và cả sao xấu, chúng ta thường nghe câu: "Nam La Hầu, Nữ Kế Đô." Đây là hai sao rất xấu cho nam và nữ, được gọi là Hung Tinh. Sao Mộc Đức thì tốt cho cả nam lẫn nữ, được gọi là Kiết Tinh hay Cát Tinh.

Khi gặp phải sao hạn xấu, người ta thường phải tìm cách cúng sao giải hạn vào những ngày nhất định trong tháng. Tuy không thể hoàn toàn đổi từ xấu sang tốt nhưng cũng phần nào giảm thiểu sự rủi ro kém may mắn trong năm bị sao chiếu.

Sao Chiếu Mệnh Năm 2020
Năm sinh Nam mạng Nữ mạng
1920 Canh Thân - Nam mạng Canh Thân - Nữ mạng
1921 Tân Dậu - Nam mạng Tân Dậu - Nữ mạng
1922 Nhâm Tuất - Nam mạng Nhâm Tuất - Nữ mạng
1923 Quý Hợi - Nam mạng Quý Hợi - Nữ mạng
1924 Giáp Tý - Nam mạng Giáp Tý - Nữ mạng
1925 Ất Sửu - Nam mạng Ất Sửu - Nữ mạng
1926 Bính Dần - Nam mạng Bính Dần - Nữ mạng
1927 Đinh Mẹo - Nam mạng Đinh Mẹo - Nữ mạng
1928 Mậu Thìn - Nam mạng Mậu Thìn - Nữ mạng
1929 Kỷ Tỵ - Nam mạng Kỷ Tỵ - Nữ mạng
1930 Canh Ngọ - Nam mạng Canh Ngọ - Nữ mạng
1931 Tân Mùi - Nam mạng Tân Mùi - Nữ mạng
1932 Nhâm Thân - Nam mạng Nhâm Thân - Nữ mạng
1933 Quý Dậu - Nam mạng Quý Dậu - Nữ mạng
1934 Giáp Tuất - Nam mạng Giáp Tuất - Nữ mạng
1935 Ất Hợi - Nam mạng Ất Hợi - Nữ mạng
1936 Bính Tý - Nam mạng Bính Tý - Nữ mạng
1937 Đinh Sửu - Nam mạng Đinh Sửu - Nữ mạng
1938 Mậu Dần - Nam mạng Mậu Dần - Nữ mạng
1939 Kỷ Mẹo - Nam mạng Kỷ Mẹo - Nữ mạng
1940 Canh Thìn - Nam mạng Canh Thìn - Nữ mạng
1941 Tân Tỵ - Nam mạng Tân Tỵ - Nữ mạng
1942 Nhâm Ngọ - Nam mạng Nhâm Ngọ - Nữ mạng
1943 Quý Mùi - Nam mạng Quý Mùi - Nữ mạng
1944 Giáp Thân - Nam mạng Giáp Thân - Nữ mạng
1945 Ất Dậu - Nam mạng Ất Dậu - Nữ mạng
1946 Bính Tuất - Nam mạng Bính Tuất - Nữ mạng
1947 Đinh Hợi - Nam mạng Đinh Hợi - Nữ mạng
1948 Mậu Tý - Nam mạng Mậu Tý - Nữ mạng
1949 Kỷ Sửu - Nam mạng Kỷ Sửu - Nữ mạng
1950 Canh Dần - Nam mạng Canh Dần - Nữ mạng
1951 Tân Mẹo - Nam mạng Tân Mẹo - Nữ mạng
1952 Nhâm Thìn - Nam mạng Nhâm Thìn - Nữ mạng
1953 Quý Tỵ - Nam mạng Quý Tỵ - Nữ mạng
1954 Giáp Ngọ - Nam mạng Giáp Ngọ - Nữ mạng
1955 Ất Mùi - Nam mạng Ất Mùi - Nữ mạng
1956 Bính Thân - Nam mạng Bính Thân - Nữ mạng
1957 Đinh Dậu - Nam mạng Đinh Dậu - Nữ mạng
1958 Mậu Tuất - Nam mạng Mậu Tuất - Nữ mạng
1959 Kỷ Hợi - Nam mạng Kỷ Hợi - Nữ mạng
1960 Canh Tý - Nam mạng Canh Tý - Nữ mạng
1961 Tân Sửu - Nam mạng Tân Sửu - Nữ mạng
1962 Nhâm Dần - Nam mạng Nhâm Dần - Nữ mạng
1963 Quý Mẹo - Nam mạng Quý Mẹo - Nữ mạng
1964 Giáp Thìn - Nam mạng Giáp Thìn - Nữ mạng
1965 Ất Tỵ - Nam mạng Ất Tỵ - Nữ mạng
1966 Bính Ngọ - Nam mạng Bính Ngọ - Nữ mạng
1967 Đinh Mùi - Nam mạng Đinh Mùi - Nữ mạng
1968 Mậu Thân - Nam mạng Mậu Thân - Nữ mạng
1969 Kỷ Dậu - Nam mạng Kỷ Dậu - Nữ mạng
1970 Canh Tuất - Nam mạng Canh Tuất - Nữ mạng
1971 Tân Hợi - Nam mạng Tân Hợi - Nữ mạng
1972 Nhâm Tý - Nam mạng Nhâm Tý - Nữ mạng
1973 Quý Sửu - Nam mạng Quý Sửu - Nữ mạng
1974 Giáp Dần - Nam mạng Giáp Dần - Nữ mạng
1975 Ất Mẹo - Nam mạng Ất Mẹo - Nữ mạng
1976 Bính Thìn - Nam mạng Bính Thìn - Nữ mạng
1977 Đinh Tỵ - Nam mạng Đinh Tỵ - Nữ mạng
1978 Mậu Ngọ - Nam mạng Mậu Ngọ - Nữ mạng
1979 Kỷ Mùi - Nam mạng Kỷ Mùi - Nữ mạng
1980 Canh Thân - Nam mạng Canh Thân - Nữ mạng
1981 Tân Dậu - Nam mạng Tân Dậu - Nữ mạng
1982 Nhâm Tuất - Nam mạng Nhâm Tuất - Nữ mạng
1983 Quý Hợi - Nam mạng Quý Hợi - Nữ mạng
1984 Giáp Tý - Nam mạng Giáp Tý - Nữ mạng
1985 Ất Sửu - Nam mạng Ất Sửu - Nữ mạng
1986 Bính Dần - Nam mạng Bính Dần - Nữ mạng
1987 Đinh Mẹo - Nam mạng Đinh Mẹo - Nữ mạng
1988 Mậu Thìn - Nam mạng Mậu Thìn - Nữ mạng
1989 Kỷ Tỵ - Nam mạng Kỷ Tỵ - Nữ mạng
1990 Canh Ngọ - Nam mạng Canh Ngọ - Nữ mạng
1991 Tân Mùi - Nam mạng Tân Mùi - Nữ mạng
1992 Nhâm Thân - Nam mạng Nhâm Thân - Nữ mạng
1993 Quý Dậu - Nam mạng Quý Dậu - Nữ mạng
1994 Giáp Tuất - Nam mạng Giáp Tuất - Nữ mạng
1995 Ất Hợi - Nam mạng Ất Hợi - Nữ mạng
1996 Bính Tý - Nam mạng Bính Tý - Nữ mạng
1997 Đinh Sửu - Nam mạng Đinh Sửu - Nữ mạng
1998 Mậu Dần - Nam mạng Mậu Dần - Nữ mạng
1999 Kỷ Mẹo - Nam mạng Kỷ Mẹo - Nữ mạng
2000 Canh Thìn - Nam mạng Canh Thìn - Nữ mạng
2001 Tân Tỵ - Nam mạng Tân Tỵ - Nữ mạng
2002 Nhâm Ngọ - Nam mạng Nhâm Ngọ - Nữ mạng
2003 Quý Mùi - Nam mạng Quý Mùi - Nữ mạng
2004 Giáp Thân - Nam mạng Giáp Thân - Nữ mạng
2005 Ất Dậu - Nam mạng Ất Dậu - Nữ mạng
2006 Bính Tuất - Nam mạng Bính Tuất - Nữ mạng
2007 Đinh Hợi - Nam mạng Đinh Hợi - Nữ mạng
2008 Mậu Tý - Nam mạng Mậu Tý - Nữ mạng
2009 Kỷ Sửu - Nam mạng Kỷ Sửu - Nữ mạng
2010 Canh Dần - Nam mạng Canh Dần - Nữ mạng
2011 Tân Mẹo - Nam mạng Tân Mẹo - Nữ mạng
2012 Nhâm Thìn - Nam mạng Nhâm Thìn - Nữ mạng
2013 Quý Tỵ - Nam mạng Quý Tỵ - Nữ mạng
2014 Giáp Ngọ - Nam mạng Giáp Ngọ - Nữ mạng
2015 Ất Mùi - Nam mạng Ất Mùi - Nữ mạng

Ngày sinh

Ngày Âm Lịch

tháng năm

Xem trong

Năm cần xem

Hướng

Giới tính

Xem